Ngữ pháp
Tương lai tiếng Anh: will, be going to và hiện tại tiếp diễn
Chọn dạng tương lai theo quyết định, dự đoán, dự định và lịch hẹn đã sắp xếp thay vì chỉ thấy từ tomorrow.
· 2 phút đọc
Đọc bài viếtTOEIC GYM · FIELD NOTES
Chiến thuật, kiến thức và lộ trình được viết để trả lời một câu hỏi: buổi học tiếp theo của bạn nên tập trung vào đâu?
Mới nhất từ phòng biên tập
Ngữ pháp
Chọn dạng tương lai theo quyết định, dự đoán, dự định và lịch hẹn đã sắp xếp thay vì chỉ thấy từ tomorrow.
· 2 phút đọc
Đọc bài viếtNgữ pháp
Hiểu khả năng, lời khuyên, nghĩa vụ và sự cho phép; tránh nhầm must not với do not have to trong email công việc.
· 2 phút đọc
Đọc bài viếtNgữ pháp
Phân biệt sự thật, khả năng thực tế và tình huống giả định; tránh nhầm will, would, had trong mệnh đề if.
· 3 phút đọc
Đọc bài viếtNgữ pháp
Đặt câu hỏi trực tiếp, câu hỏi Yes/No và phủ định đúng thì mà không chia động từ hai lần.
· 2 phút đọc
Đọc bài viếtNgữ pháp
Phân biệt said, told và asked; nhớ told + người + to V hoặc told + người + that, rồi đổi thì, đại từ và mốc thời gian theo ngữ cảnh.
· 4 phút đọc
Đọc bài viếtNgữ pháp
Đọc và viết các mệnh đề làm tân ngữ hoặc chủ ngữ; giữ trật tự câu kể sau what, where, whether, if.
· 2 phút đọc
Đọc bài viếtNgữ pháp
Đọc thứ tự sự kiện và chọn thì phù hợp khi hai mệnh đề nối bằng từ chỉ thời gian.
· 2 phút đọc
Đọc bài viếtNgữ pháp
Rút gọn mệnh đề quan hệ khi danh từ thực hiện hoặc nhận hành động; tránh câu sai chủ ngữ khi mở đầu bằng V-ing.
· 2 phút đọc
Đọc bài viếtNgữ pháp
Giữ cùng dạng ngữ pháp ở hai vế nối để câu rõ nghĩa và chọn đúng đáp án Part 5–6.
· 2 phút đọc
Đọc bài viếtNgữ pháp
Nhận ra khi nào trợ động từ đứng trước chủ ngữ sau trạng ngữ phủ định hoặc giới hạn ở đầu câu.
· 2 phút đọc
Đọc bài viếtNgữ pháp
Phân biệt nhờ người khác làm việc, khiến ai làm việc và cho phép ai làm việc trong ngữ cảnh công sở.
· 2 phút đọc
Đọc bài viếtNgữ pháp
Chọn has done hoặc has been doing khi muốn nhấn kết quả đã đạt được hay quá trình kéo dài đến hiện tại.
· 2 phút đọc
Đọc bài viếtNgữ pháp
Phân biệt had done với had been doing khi một hành động đã hoàn tất hoặc kéo dài trước một mốc quá khứ.
· 2 phút đọc
Đọc bài viếtNgữ pháp
Phân biệt thói quen quá khứ với trạng thái quen thuộc và quá trình dần thích nghi; chọn đúng V hay V-ing theo sau.
· 3 phút đọc
Đọc bài viếtNgữ pháp
Phân biệt để làm gì với kết quả đã xảy ra; chọn đúng so that, in order to, so, such, enough, too.
· 2 phút đọc
Đọc bài viếtNgữ pháp
Nhận ra mandative subjunctive trong văn phong trang trọng: recommend that he be, suggest that she attend.
· 2 phút đọc
Đọc bài viếtNgữ pháp
Phân biệt chủ động và bị động theo người thực hiện, thì và trợ động từ. Làm 6 câu Part 5 miễn phí, xem lời giải từng lựa chọn.
· 6 phút đọc
Đọc bài viếtNgữ pháp
Phân biệt they, them, their, theirs; this, these, each và every trong câu ngắn và câu hỏi tham chiếu Part 7.
· 3 phút đọc
Đọc bài viếtNgữ pháp
Nhận diện V-ing, to + V và động từ nguyên mẫu bằng từ đứng trước. Luyện 6 câu Part 5 có lời giải, phân biệt to giới từ và to nguyên mẫu.
· 5 phút đọc
Đọc bài viếtNgữ pháp
Nhận ra từ đang bổ nghĩa cho danh từ, động từ hay tính từ; xử lý các bẫy modifier thường gặp trong Part 5.
· 3 phút đọc
Đọc bài viết
Sửa đề thi
Quy trình chữa đủ 100 câu Reading theo từng dải câu, có mẫu sổ lỗi, ví dụ tự biên soạn và cách biến kết quả thành buổi học tiếp theo.
· 8 phút đọc
Đọc bài viết
Listening
Quy trình quan sát ảnh, loại câu mô tả sai và bài tập 10 phút giúp bạn xử lý Part 1 có căn cứ.
· 11 phút đọc
Đọc bài viết
Listening
Nhận diện câu hỏi WH, Yes/No, lựa chọn, đề nghị và phản hồi gián tiếp; kèm ví dụ, bẫy nghe và quy trình review Part 2.
· 10 phút đọc
Đọc bài viết
Reading
Quy trình xử lý từ loại, động từ, giới từ, liên từ và từ vựng Part 5 bằng tín hiệu cấu trúc, nghĩa và ví dụ tự biên soạn.
· 10 phút đọc
Đọc bài viếtCHỌN THEO MỤC TIÊU